Hình nền cho handedness
BeDict Logo

handedness

/ˈhændɪdnəs/

Định nghĩa

noun

Tính đối xứng tay, tính bất đối xứng gương.

Ví dụ :

Tính đối xứng tay của một người thường quyết định họ dùng tay nào để viết.