

handedness
Định nghĩa
Từ liên quan
preference noun
/ˈpɹɛf(ə)ɹ(ə)ns/
Sự ưu tiên, sự thích hơn, sở thích.
asymmetric adjective
/ˌeɪsɪˈmɛtrɪk/ /ˌæsɪˈmɛtrɪk/
Bất đối xứng, không cân xứng.
Một hình dạng bất đối xứng.
determines verb
/dɪˈtɜːrmɪnz/ /dɪˈtɜrmənz/
Quy định, xác định, quyết định.