BeDict Logo

asymmetric

/ˌeɪsɪˈmɛtrɪk/ /ˌæsɪˈmɛtrɪk/
Hình ảnh minh họa cho asymmetric: Bất đối xứng, không cân xứng.
adjective

Mối quan hệ "cao hơn" là bất đối xứng; nếu John cao hơn Mary, thì Mary không thể cao hơn John được.