verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, nhận biết, làm khác biệt. To recognize someone or something as different from others based on its characteristics. Ví dụ : "Her bright red hair distinguishes her from the other students. " Mái tóc đỏ rực của cô ấy giúp mọi người dễ dàng nhận ra cô ấy khác biệt so với những học sinh khác. ability action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, nhận ra, thấy rõ. To see someone or something clearly or distinctly. Ví dụ : "The teacher could easily distinguish each student's handwriting from the others. " Giáo viên có thể dễ dàng phân biệt chữ viết tay của từng học sinh so với những người khác. appearance sensation human ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, làm cho khác biệt, tạo sự khác biệt. To make oneself noticeably different or better from others through accomplishments. Ví dụ : "The soldier distinguished himself in combat and received a medal." Người lính đã lập công xuất sắc trong chiến đấu và được trao huy chương, qua đó tạo sự khác biệt và nổi bật hơn hẳn so với những người khác. achievement character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, làm khác biệt. To make to differ. Ví dụ : "The bright red color of the apple distinguishes it from the green apples. " Màu đỏ tươi của quả táo giúp phân biệt nó với những quả táo xanh. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc