Hình nền cho distinguishes
BeDict Logo

distinguishes

/dɪˈstɪŋɡwɪʃɪz/ /dɪˈstɪŋɡwɪʃəs/

Định nghĩa

verb

Phân biệt, nhận biết, làm khác biệt.

Ví dụ :

"Her bright red hair distinguishes her from the other students. "
Mái tóc đỏ rực của cô ấy giúp mọi người dễ dàng nhận ra cô ấy khác biệt so với những học sinh khác.
verb

Nổi bật, làm cho khác biệt, tạo sự khác biệt.

Ví dụ :

Người lính đã lập công xuất sắc trong chiến đấu và được trao huy chương, qua đó tạo sự khác biệt và nổi bật hơn hẳn so với những người khác.