Hình nền cho handstroke
BeDict Logo

handstroke

/ˈhændstroʊk/

Định nghĩa

noun

Cú giật chuông, cú kéo chuông.

Ví dụ :

Người đánh chuông cảm nhận được lực cản quen thuộc của dây chuông khi chuẩn bị cho cú kéo chuông tiếp theo, biết rằng nó sẽ khiến quả chuông nặng nề vung lên cao.