noun🔗ShareCú giật chuông, cú kéo chuông. (bellringing) The pull on the sally that swings the bell through a full circle"The bellringer felt the familiar resistance of the sally as he prepared for the next handstroke, knowing it would send the heavy bell swinging upward. "Người đánh chuông cảm nhận được lực cản quen thuộc của dây chuông khi chuẩn bị cho cú kéo chuông tiếp theo, biết rằng nó sẽ khiến quả chuông nặng nề vung lên cao.bell-ringingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc