

harking
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
attentively adverb
/əˈtɛntɪvli/ /əˈtɛnɾɪvli/
Chú tâm, cẩn thận, ân cần.
Học sinh chăm chú lắng nghe những chỉ dẫn của giáo viên.
reversion noun
/ɹɨˈvɚʒn̩/
Sự trở lại, sự phục hồi, sự hoàn nguyên.
discussing verb
/dɪsˈkʌsɪŋ/
Thảo luận, bàn luận, tranh luận.
"We are discussing the homework assignment in class. "
Chúng tôi đang thảo luận về bài tập về nhà ở trên lớp.