Hình nền cho imperative
BeDict Logo

imperative

/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The verbs in sentences like "Do it!" and "Say what you like!" are in the imperative."
Các động từ trong những câu như "Làm đi!" và "Nói gì tùy bạn!" đang ở mệnh lệnh thức.
noun

Điều cấp bách, việc tối cần thiết.

Ví dụ :

"Visiting Berlin is an imperative."
Việc đến thăm Berlin là một điều tối cần thiết.