noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở lại, sự phục hồi, sự hoàn nguyên. The action of reverting something. Ví dụ : "The reversion of the old house to its original owners after the tenant broke the lease was a complicated legal process. " Việc trả lại căn nhà cũ cho chủ sở hữu ban đầu sau khi người thuê nhà phá vỡ hợp đồng là một quá trình pháp lý phức tạp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở lại, sự quay trở lại, sự phục hồi. The action of returning to a former condition or practice; reversal. Ví dụ : "After the successful diet, there was a gradual reversion to his old eating habits, and he started gaining weight again. " Sau khi giảm cân thành công, anh ta dần dần quay trở lại thói quen ăn uống cũ và bắt đầu tăng cân trở lại. condition action process tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đảo ngược, sự lật ngược, sự trở lại trạng thái cũ. The fact of being turned the reverse way. Ví dụ : "The reversion of the classroom schedule meant students now had math first thing in the morning. " Việc đảo ngược lịch học của lớp có nghĩa là bây giờ học sinh phải học toán vào giờ đầu tiên mỗi buổi sáng. tendency process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đảo ngược, sự lật ngược. The action of turning something the reverse way. Ví dụ : "The reversion of the family farm to its original owner after the death of the previous farmer was a complex legal process. " Việc trang trại của gia đình bị đảo ngược quyền sở hữu về lại chủ cũ sau khi người nông dân trước qua đời là một thủ tục pháp lý phức tạp. action process tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở lại, sự phục hồi quyền sở hữu. The return of an estate to the donor or grantor after expiry of the grant. Ví dụ : "After the lease expired, the property reverted to the original owner. " Sau khi hợp đồng thuê hết hạn, quyền sở hữu bất động sản trở lại với chủ sở hữu ban đầu. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả lại, sự hoàn lại. An estate which has been returned in this manner. Ví dụ : "The property was declared a reversion to the original owner after the lease expired. " Sau khi hợp đồng thuê hết hạn, tài sản được tuyên bố hoàn trả lại cho chủ sở hữu ban đầu. property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền thừa kế, sự chuyển nhượng quyền sở hữu. The right of succeeding to an estate, or to another possession. Ví dụ : "After his grandfather's death, the grandson had a reversion to the family farm. " Sau khi ông nội qua đời, người cháu trai có quyền thừa kế trang trại của gia đình. property right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kế vị, quyền thừa kế. The right of succeeding to an office after the death or retirement of the holder. Ví dụ : "Upon the principal's retirement, the teacher with the longest service had reversion to the position. " Khi hiệu trưởng về hưu, giáo viên có thâm niên công tác lâu nhất có quyền được kế vị chức vụ này. politics government right job state law position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở lại, sự phục hồi, sự tái phát. The return of a genetic characteristic after a period of suppression. Ví dụ : "The family's trait of musical talent showed a reversion after several generations of quiet, non-musical members. " Đặc điểm gia đình về năng khiếu âm nhạc đã tái phát sau nhiều thế hệ các thành viên trong gia đình sống cuộc sống yên tĩnh và không có hứng thú với âm nhạc. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bồi thường khi chết, Tiền trả khi chết. A sum payable on a person's death. Ví dụ : "The life insurance policy specifies a reversion of $50,000 to the beneficiaries upon the policyholder's death. " Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ quy định khoản tiền bồi thường khi chết là 50.000 đô la Mỹ cho những người thụ hưởng sau khi người mua bảo hiểm qua đời. finance law business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở lại đạo Hồi, cải đạo sang đạo Hồi. (in Islamic usage, due to the belief that all people are born Muslim) The act of conversion to Islam. Ví dụ : "His reversion to Islam was a deeply personal journey. " Việc anh ấy trở lại đạo Hồi là một hành trình cá nhân sâu sắc. religion doctrine theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc