BeDict Logo

headsets

/ˈhɛdˌsɛts/
Hình ảnh minh họa cho headsets: Tai nghe, bộ tai nghe.
 - Image 1
headsets: Tai nghe, bộ tai nghe.
 - Thumbnail 1
headsets: Tai nghe, bộ tai nghe.
 - Thumbnail 2
noun

Trong phòng thực hành ngôn ngữ, tất cả học sinh đều dùng bộ tai nghe để nghe các bài học phát âm và thu âm giọng nói của mình.