Hình nền cho bearings
BeDict Logo

bearings

/ˈbɛərɪŋz/ /ˈbɛrɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bánh xe ván trượt quay trơn tru là nhờ có bi bên trong chúng.
noun

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài bị lạc đã lấy phương hướng dựa vào đỉnh núi ở đằng xa để tìm đường trở lại lối đi.