

earphones
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
transducer noun
/trænsˈduːsər/ /trænzˈduːsər/
Bộ chuyển đổi, đầu dò.
Microphone là một bộ chuyển đổi, nó biến đổi sóng âm thanh thành tín hiệu điện để chúng ta có thể thu âm giọng nói.