noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, sự bất lực, tình trạng bất lực, sự không thể giúp đỡ. The state of being helpless. Ví dụ : "The elderly man felt a profound sense of helplessness when he realized he couldn't remember how to get home. " Khi nhận ra mình không thể nhớ đường về nhà, ông lão cảm thấy một sự bất lực sâu sắc. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, sự bất lực, cảm giác bất lực. A feeling of inadequacy or impotence. Ví dụ : "Seeing the car slide on the ice, I was filled with a feeling of helplessness because I couldn't stop it. " Nhìn chiếc xe trượt trên băng, tôi tràn ngập cảm giác bất lực vì không thể nào dừng nó lại được. mind emotion condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc