adjective🔗ShareBất lực, không tự vệ được, không có khả năng tự vệ. Unable to defend oneself."The tiny kitten, separated from its mother, felt helpless against the cold rain. "Con mèo con bé xíu, lạc mất mẹ, cảm thấy bất lực trước cơn mưa lạnh, không biết phải tự vệ như thế nào.humanconditioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất lực, không có khả năng tự vệ. Lacking help; powerless."The injured bird was completely helpless, unable to fly or find food. "Con chim bị thương hoàn toàn bất lực, không thể bay hay tự tìm thức ăn được.conditionsituationhumanabilityemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất lực, không tự lo được, yếu đuối. Unable to act without help; needing help; feeble."The baby bird, having fallen from its nest, was helpless on the ground. "Chim non bị rơi khỏi tổ, nằm dưới đất bất lực, không thể tự lo được gì.conditionhumanabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất lực, không kiểm soát được. Uncontrollable."a helpless urge"Một thôi thúc không thể kiểm soát.emotionmindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất lực, vô phương cứu chữa. From which there is no possibility of being saved."The earthquake left the small village completely helpless; there was no way to get help for days. "Trận động đất khiến ngôi làng nhỏ hoàn toàn bất lực; không có cách nào để cứu chữa trong nhiều ngày.sufferingemotionconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc