verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về với chủ, tìm về chủ. (of animals) To return to its owner. Ví dụ : "The dog homed." Con chó đã tìm về với chủ rồi. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm vào, tập trung vào. (always with "in on") To seek or aim for something. Ví dụ : "The missile was able to home in on the target." Tên lửa đã có thể nhắm vào mục tiêu. action direction attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc