verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đờ đẫn, trở nên uể oải, làm xám xịt. To make or become dull or overcast. Ví dụ : "The heavy rain began to leaden the sky, turning the afternoon gray and gloomy. " Cơn mưa lớn bắt đầu làm xám xịt bầu trời, khiến buổi chiều trở nên xám xịt và ảm đạm. weather appearance condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng chì, làm bằng chì. Made of lead. Ví dụ : "The plumber used leaden pipes to connect the old house to the water main. " Người thợ sửa ống nước đã dùng ống bằng chì để kết nối ngôi nhà cũ với đường ống nước chính. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, chì, xám xịt. Pertaining to or resembling lead; grey, heavy, sluggish. Ví dụ : "After a sleepless night, her limbs felt leaden and she struggled to get out of bed. " Sau một đêm mất ngủ, tay chân cô nặng nề như đeo chì khiến cô khó khăn lắm mới lết được ra khỏi giường. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, xám xịt. Dull; darkened with overcast. Ví dụ : "the sky was leaden and thick" Bầu trời xám xịt và u ám. appearance weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc