Hình nền cho honorarium
BeDict Logo

honorarium

/ˌɑ.nəˈɹɛɹ.i.əm/ /ˈɒ.nəˈɹɛɹ.i.əm/

Định nghĩa

noun

Tiền thù lao, tiền công danh dự.

Ví dụ :

Giáo viên nhận được tiền thù lao cho buổi thuyết trình tại sự kiện gây quỹ của trường.