Hình nền cho predetermined
BeDict Logo

predetermined

/ˌpriːdɪˈtɜːrmɪnd/ /ˌpriːdɪˈtɝːrmɪnd/

Định nghĩa

verb

Định trước, ấn định trước.

Ví dụ :

Thời gian cuộc họp đã được quản lý ấn định trước rồi, nên mọi người phải điều chỉnh lịch trình của mình.
verb

Định trước, an bài, tiền định.

Ví dụ :

Giáo viên đã định trước thứ tự thuyết trình cho câu lạc bộ tranh biện, đảm bảo mỗi học sinh có thời gian phát biểu công bằng.