

hootenanny
Định nghĩa
noun
Cái gì đó, đồ vật gì đó.
Ví dụ :
Từ liên quan
instruments noun
/ˈɪnstɹəmənts/
Nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc.
participation noun
/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃən/ /pərˌtɪsɪˈpeɪʃən/
Sự tham gia, sự góp mặt, sự tham dự.
"The children's participation in the school play was enthusiastic. "
Sự tham gia của các em nhỏ vào vở kịch ở trường rất nhiệt tình.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.
nonspecific adjective
/ˌnɑn spəˈsɪfɪk/ /ˌnɑn spɛsəˈfɪk/
Chung chung, không cụ thể.
Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu vì tôi có những triệu chứng chung chung như mệt mỏi và đau đầu, những triệu chứng này có thể là dấu hiệu của nhiều bệnh khác nhau.