BeDict Logo

nonspecific

/ˌnɑn spəˈsɪfɪk/ /ˌnɑn spɛsəˈfɪk/
Hình ảnh minh họa cho nonspecific: Không đặc hiệu, phi đặc hiệu.
adjective

Không đặc hiệu, phi đặc hiệu.

Hệ miễn dịch phi đặc hiệu của em bé, được thừa hưởng từ mẹ, giúp bảo vệ em khỏi bệnh tật trước khi hệ miễn dịch của em phát triển đầy đủ.

Hình ảnh minh họa cho nonspecific: Không đặc hiệu, không chuyên biệt.
adjective

Không đặc hiệu, không chuyên biệt.

Loại thuốc nhuộm không đặc hiệu được sử dụng trong báo cáo thí nghiệm không chỉ nhuộm màu mô cơ mà còn nhuộm cả tế bào mỡ, khiến kết quả kém chính xác hơn.