Hình nền cho nonspecific
BeDict Logo

nonspecific

/ˌnɑn spəˈsɪfɪk/ /ˌnɑn spɛsəˈfɪk/

Định nghĩa

adjective

Chung chung, không cụ thể.

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu vì tôi có những triệu chứng chung chung như mệt mỏi và đau đầu, những triệu chứng này có thể là dấu hiệu của nhiều bệnh khác nhau.
adjective

Không đặc hiệu, phi đặc hiệu.

Ví dụ :

Hệ miễn dịch phi đặc hiệu của em bé, được thừa hưởng từ mẹ, giúp bảo vệ em khỏi bệnh tật trước khi hệ miễn dịch của em phát triển đầy đủ.
adjective

Không đặc hiệu, không chuyên biệt.

Ví dụ :

Loại thuốc nhuộm không đặc hiệu được sử dụng trong báo cáo thí nghiệm không chỉ nhuộm màu mô cơ mà còn nhuộm cả tế bào mỡ, khiến kết quả kém chính xác hơn.