Hình nền cho hopscotching
BeDict Logo

hopscotching

/ˈhɑpskɑtʃɪŋ/ /ˈhɒpskɒtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhảy lò cò.

Ví dụ :

"The children were hopscotching across the playground. "
Bọn trẻ đang nhảy lò cò khắp sân chơi.