verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò. To move by hopping. Ví dụ : "The children were hopscotching across the playground. " Bọn trẻ đang nhảy lò cò khắp sân chơi. action sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò To move back and forth between adjacent patterns by hopping. Ví dụ : "The child was hopscotching between the sidewalk squares to avoid stepping on the cracks. " Đứa trẻ đang nhảy lò cò từ ô vuông vỉa hè này sang ô vuông vỉa hè khác để tránh dẫm lên các vết nứt. game sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc