adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, giận dỗi, bực dọc. Angry, annoyed, indignant or irritated. Ví dụ : "After her brother ate the last cookie, she got huffy and refused to talk to him. " Sau khi em trai ăn cái bánh quy cuối cùng, cô bé hờn dỗi và không thèm nói chuyện với em ấy nữa. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự ái, dễ tự ái, hay dỗi. Easily offended; thin-skinned or touchy. Ví dụ : "After her friend made a small joke about her new haircut, Sarah got very huffy and refused to talk to her for the rest of the day. " Sau khi bị bạn trêu nhẹ về kiểu tóc mới, Sarah đâm ra rất tự ái và không thèm nói chuyện với bạn mình cả ngày hôm đó. character attitude emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, ngạo mạn. Haughty, arrogant Ví dụ : "The teacher's huffy tone made the students uncomfortable. " Giọng điệu kiêu căng của giáo viên khiến học sinh cảm thấy khó chịu. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, bực dọc. Puffed up. Ví dụ : "huffy bread" Bánh mì nở phồng lên. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc