Hình nền cho huffy
BeDict Logo

huffy

/ˈhʌfi/

Định nghĩa

adjective

Hờn dỗi, giận dỗi, bực dọc.

Ví dụ :

Sau khi em trai ăn cái bánh quy cuối cùng, cô bé hờn dỗi và không thèm nói chuyện với em ấy nữa.