verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, phun, nhả khói. To emit smoke, gas, etc., in puffs. Ví dụ : "The old chimney puffed black smoke into the winter sky. " Cái ống khói cũ nhả từng làn khói đen lên bầu trời mùa đông. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To pant. Ví dụ : "After running up the stairs, she puffed and had to catch her breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy thở hổn hển và phải nghỉ để lấy lại hơi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, thổi phồng. To advertise. Ví dụ : "The company puffed their new phone with a celebrity endorsement. " Công ty đã quảng cáo rầm rộ chiếc điện thoại mới của họ bằng cách thuê người nổi tiếng làm đại diện. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, phù. To blow as an expression of scorn. Ví dụ : "She puffed at his suggestion, clearly disagreeing with it. " Cô ấy phì một tiếng trước lời đề nghị của anh ta, rõ ràng là không đồng ý. attitude action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phồng lên, căng phồng. To swell with air; to be dilated or inflated. Ví dụ : "The balloon puffed bigger and rounder as he blew air into it. " Quả bóng phồng to và tròn hơn khi cậu bé thổi hơi vào. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, thở phì phò, làm ra vẻ quan trọng. To breathe in a swelling, inflated, or pompous manner; hence, to assume importance. Ví dụ : "The little boy puffed out his chest, pretending he was a superhero, before announcing his plans to save the classroom. " Thằng bé ưỡn ngực, phồng cả người lên, làm ra vẻ mình là siêu anh hùng trước khi tuyên bố kế hoạch giải cứu cả lớp. physiology appearance attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phà, thổi phù. To drive with a puff, or with puffs. Ví dụ : "The wind puffed the paper airplane across the classroom. " Gió thổi phù một cái, đẩy chiếc máy bay giấy bay ngang qua lớp học. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, phù. To repel with words; to blow at contemptuously. Ví dụ : "The popular girl puffed at Sarah when she tried to join their conversation, making Sarah feel unwelcome. " Cô gái nổi tiếng kia phì khinh bỉ vào mặt Sarah khi Sarah cố gắng tham gia vào cuộc trò chuyện của họ, khiến Sarah cảm thấy không được chào đón. attitude communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, thổi phồng, làm phồng lên. To cause to swell or dilate; to inflate. Ví dụ : "a bladder puffed with air" Một cái bong bóng được thổi phồng căng bằng không khí. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phụ, lên mặt, dương dương tự đắc. To inflate with pride, flattery, self-esteem, etc.; often with up. Ví dụ : "After winning the school spelling bee, Sarah puffed up with pride. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần của trường, Sarah trở nên dương dương tự đắc. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời. To praise with exaggeration; to flatter; to call public attention to by praises; to praise unduly. Ví dụ : "The politician's supporters puffed him up, claiming he was the only one who could solve all the city's problems, even though his record was mixed. " Những người ủng hộ vị chính trị gia đó đã tâng bốc ông ta lên tận mây xanh, khẳng định ông là người duy nhất có thể giải quyết mọi vấn đề của thành phố, mặc dù thành tích của ông không phải lúc nào cũng tốt. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, căng phồng, sưng phồng. Inflated or swollen. Ví dụ : "The puffed rice cereal made a satisfying crackling sound as I poured milk over it. " Món ngũ cốc gạo phồng kêu lách tách rất vui tai khi tôi đổ sữa lên. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. Consisting of a puff. Ví dụ : "The puffed rice cereal was light and airy. " Ngũ cốc gạo lứt phồng này nhẹ và xốp. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phồng lên, căng phồng. Gathered up into rounded ridges. Ví dụ : "The dress had puffed sleeves." Cái váy có tay áo phồng lên. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng. (of cereals) Expanded by the use of steam. Ví dụ : "The puffed rice cereal was light and airy, perfect for a quick breakfast. " Cơm gạo lứt phồng rất nhẹ và xốp, hoàn hảo cho bữa sáng nhanh gọn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổn hển, thở dốc. Panting because of having exercised. Ví dụ : "After running to catch the bus, the boy was puffed and out of breath. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, cậu bé hổn hển và thở không ra hơi. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. Inflated Ví dụ : "He had his cheeks puffed out as if his mouth was full of water." Anh ấy phồng má lên như thể miệng đang ngậm đầy nước. appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc