

puffed
/pʌft/



verb
"She puffed at his suggestion, clearly disagreeing with it. "
Cô ấy phì một tiếng trước lời đề nghị của anh ta, rõ ràng là không đồng ý.




verb
Phồng, thở phì phò, làm ra vẻ quan trọng.


verb



verb
Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời.
Những người ủng hộ vị chính trị gia đó đã tâng bốc ông ta lên tận mây xanh, khẳng định ông là người duy nhất có thể giải quyết mọi vấn đề của thành phố, mặc dù thành tích của ông không phải lúc nào cũng tốt.












