Hình nền cho puffed
BeDict Logo

puffed

/pʌft/

Định nghĩa

verb

Phả, phun, nhả khói.

Ví dụ :

Cái ống khói cũ nhả từng làn khói đen lên bầu trời mùa đông.
verb

Phồng, thở phì phò, làm ra vẻ quan trọng.

Ví dụ :

Thằng bé ưỡn ngực, phồng cả người lên, làm ra vẻ mình là siêu anh hùng trước khi tuyên bố kế hoạch giải cứu cả lớp.
verb

Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời.

Ví dụ :

Những người ủng hộ vị chính trị gia đó đã tâng bốc ông ta lên tận mây xanh, khẳng định ông là người duy nhất có thể giải quyết mọi vấn đề của thành phố, mặc dù thành tích của ông không phải lúc nào cũng tốt.