

touchy
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
oversensitive adjective
/ˌoʊvərˈsɛnsətɪv/ /ˌoʊvərˈsɛnsɪtɪv/
Quá nhạy cảm, dễ tự ái, hay để bụng.
sensitive noun
/ˈsɛnsɪtɪv/
Người có giác quan thứ sáu, người nhạy cảm.
Chị tôi là người nhạy cảm đặc biệt với những thay đổi nhỏ nhất của thời tiết; chị ấy có thể cảm nhận được cơn bão sắp đến hàng tiếng đồng hồ trước khi người khác nhận ra.
offended verb
/əˈfɛndɪd/
Xúc phạm, làm phật lòng, làm mất lòng, gây khó chịu.
"Your accusations offend me deeply."
Những lời buộc tội của bạn xúc phạm tôi sâu sắc.