

humanitarianism
Định nghĩa
Từ liên quan
humanitarian noun
/hjʊˌmæ.nɪˈtɛː.ɹɪ.ən/ /hjuˌmæ.nəˈtɛ.ɹi.ən/
Nhà nhân văn.
"My sister, a dedicated humanitarian, is studying literature in college. "
Chị tôi, một nhà nhân văn tận tâm, đang học văn học ở đại học.
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.