Hình nền cho humanitarianism
BeDict Logo

humanitarianism

/hjuːˌmænɪˈteəriənɪzəm/ /juːˌmænɪˈteəriənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa nhân đạo, lòng nhân ái.

Ví dụ :

"Her humanitarianism led her to volunteer at the homeless shelter every weekend. "
Lòng nhân ái của cô ấy đã thôi thúc cô ấy đi làm tình nguyện ở trại tạm trú cho người vô gia cư mỗi cuối tuần.