Hình nền cho humanitarian
BeDict Logo

humanitarian

/hjʊˌmæ.nɪˈtɛː.ɹɪ.ən/ /hjuˌmæ.nəˈtɛ.ɹi.ən/

Định nghĩa

noun

Nhà nhân văn.

Ví dụ :

"My sister, a dedicated humanitarian, is studying literature in college. "
Chị tôi, một nhà nhân văn tận tâm, đang học văn học ở đại học.
noun

Nhà nhân đạo, người theo chủ nghĩa nhân văn.

Ví dụ :

Bà tôi là một nhà nhân đạo; bà tình nguyện ở ngân hàng thực phẩm địa phương vì bà tin rằng ai cũng xứng đáng được đáp ứng những nhu cầu cơ bản.
noun

Nhà nhân đạo, người làm công tác nhân đạo.

Ví dụ :

Câu lạc bộ nhân đạo của trường đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm để giúp đỡ những gia đình khó khăn.
noun

Người tin Chúa Giê-su chỉ là người thường.

Ví dụ :

Người mộ đạo tin Chúa Giê-su chỉ là người thường tin rằng Chúa Giê-su hoàn toàn là con người, không hề có thần tính.
adjective

Nhân đạo, giàu lòng trắc ẩn.

Ví dụ :

Cách tiếp cận nhân đạo của giáo viên trong việc kỷ luật học sinh tập trung vào việc thấu hiểu và giải quyết vấn đề thay vì trừng phạt, thể hiện sự quan tâm đến phúc lợi của các em.
adjective

Thuộc về nhân tính của Chúa Giêsu.

Ví dụ :

Quan điểm nhấn mạnh vào nhân tính của Chúa Giêsu của thầy giáo triết học mới đã trở thành chủ đề thảo luận trong lớp.