

humanitarian
/hjʊˌmæ.nɪˈtɛː.ɹɪ.ən/ /hjuˌmæ.nəˈtɛ.ɹi.ən/

noun

noun
Vị giáo sư, một nhà nhân văn học nổi tiếng, chuyên nghiên cứu văn học Hy Lạp cổ đại thời Phục Hưng.

adjective

adjective
Nhân văn.



noun
Nhà nhân đạo, người làm công tác nhân đạo.

noun
Người tin Chúa Giê-su chỉ là người thường.



adjective
Nhân đạo, giàu lòng trắc ẩn.
Cách tiếp cận nhân đạo của giáo viên trong việc kỷ luật học sinh tập trung vào việc thấu hiểu và giải quyết vấn đề thay vì trừng phạt, thể hiện sự quan tâm đến phúc lợi của các em.

adjective
