Hình nền cho hydrotherapy
BeDict Logo

hydrotherapy

/ˌhaɪdroʊˈθɛrəpi/ /ˌhaɪdrəˈθɛrəpi/

Định nghĩa

noun

Thủy liệu pháp, sự chữa bệnh bằng nước.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật đầu gối, bác sĩ khuyên anh ấy nên tập thủy liệu pháp, tức là các bài tập dưới nước, để giúp anh ấy hồi phục sức mạnh và khả năng vận động.