Hình nền cho mobility
BeDict Logo

mobility

/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/ /moʊˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Khả năng di chuyển, tính di động.

Ví dụ :

Chiếc xe lăn mới đã cải thiện khả năng di chuyển của đứa trẻ, giúp em dễ dàng đến trường hơn.
noun

Tính hay thay đổi, Tính dễ thay đổi.

A tendency to sudden change; mutability, changeableness.

Ví dụ :

Tình hình chính trị cho thấy tính hay thay đổi rất cao, với những sự chuyển dịch bất ngờ trong sự ủng hộ dành cho các đảng phái khác nhau.
noun

Sự thăng tiến, sự thay đổi địa vị.

Ví dụ :

Sự thăng tiến xã hội mạnh mẽ của gia đình anh ấy đã giúp anh ấy từ xuất thân công nhân có thể theo đuổi sự nghiệp trong ngành y.