Hình nền cho hyping
BeDict Logo

hyping

/ˈhaɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quăng quật.

Ví dụ :

Võ sĩ đô vật đang quăng quật đối thủ của mình, nhấc bổng anh ta lên cao trước khi vật mạnh xuống sàn đấu.