noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc bệnh tưởng, Người lo bệnh thái quá. A person affected with hypochondria. Ví dụ : "My uncle is a hypochondriac; he worries constantly about his health, even when he feels fine. " Chú tôi là một người mắc bệnh tưởng; chú ấy lo lắng liên tục về sức khỏe của mình, ngay cả khi chú ấy cảm thấy hoàn toàn khỏe mạnh. medicine mind person disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay lo sợ bệnh tật, mắc chứng nghi bệnh. Related to, or affected by hypochondria Ví dụ : "The doctor suspected the patient's frequent complaints of vague symptoms were due to a hypochondriac tendency. " Bác sĩ nghi ngờ rằng những lời than phiền thường xuyên của bệnh nhân về các triệu chứng mơ hồ là do khuynh hướng hay lo sợ bệnh tật của người đó. medicine mind person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc vùng thượng vị. Related to, or located in the hypochondrium. Ví dụ : "The doctor examined the patient's hypochondriac region carefully, pressing gently under the ribs. " Bác sĩ khám kỹ vùng thượng vị của bệnh nhân, ấn nhẹ nhàng dưới xương sườn. anatomy medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc