adjective🔗ShareHay lo lắng về sức khỏe, mắc chứng nghi bệnh. Coming from the hypochondria; pertaining to or caused by depressive spirits."After reading about a rare disease online, he became increasingly hypochondriacal, convinced he had every symptom described. "Sau khi đọc về một căn bệnh hiếm trên mạng, anh ấy ngày càng trở nên hay lo lắng quá mức về sức khỏe và tin chắc mình có mọi triệu chứng được mô tả.mindmedicineconditionpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay lo lắng về sức khỏe, mắc bệnh tưởng. Suffering from hypochondria."My sister's been quite hypochondriacal lately, worrying excessively about every little ache and pain. "Dạo này chị gái tôi hay bị mắc bệnh tưởng, cứ lo lắng quá mức về mọi cơn đau nhức nhỏ nhặt.medicinemindconditioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc