Hình nền cho hypotheticals
BeDict Logo

hypotheticals

/ˌhaɪpəˈθɛtɪkəlz/ /ˌhaɪpoʊˈθɛtɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Giả thuyết, tình huống giả định.

Ví dụ :

Những tình huống giả định này chẳng có ích gì cho đến khi chúng ta có thêm thông tin.