noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mù chữ, những người không biết chữ. An illiterate person, one not able to read and write. Ví dụ : "Many older people in the village were illiterates and relied on their children to read important documents. " Nhiều người lớn tuổi trong làng là những người mù chữ và phải nhờ con cháu đọc những giấy tờ quan trọng. education society ability human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mù chữ, người thất học. A person ignorant about a given subject. Ví dụ : "The government is run by business illiterates." Chính phủ này được điều hành bởi những người mù tịt về kinh doanh. person education ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc