Hình nền cho illiterate
BeDict Logo

illiterate

/ɪˈlɪtəɹət/

Định nghĩa

noun

Người mù chữ, người thất học.

Ví dụ :

Thật đáng buồn, bà cụ là một người mù chữ vì chưa từng có cơ hội đi học.