

illiterate
/ɪˈlɪtəɹət/
noun



adjective
Mù chữ, thất học.
"My grandmother is illiterate; she cannot read or write. "
Bà tôi bị mù chữ, bà không biết đọc cũng không biết viết.

adjective
Thất học, dốt nát, không biết chữ.
Email của anh ấy, đầy lỗi chính tả và ngữ pháp, bị cấp trên đánh giá là viết sai chuẩn mực.

adjective
Dốt kinh tế, dốt cảm xúc.
