adjective🔗ShareTrong trắng, thanh khiết, không tì vết. Free from stain, blemish, evil or corruption; immaculate; uncorrupted."The antique book was treasured for its undefiled pages, still crisp and unmarked after centuries. "Cuốn sách cổ đó được trân trọng vì những trang sách vẫn còn nguyên vẹn, trong trắng và không hề bị đánh dấu hay hư hại gì sau hàng thế kỷ.moralcharacterreligionsoulvaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc