Hình nền cho undefiled
BeDict Logo

undefiled

/ˌʌndɪˈfaɪld/ /ˌʌnədɪˈfaɪld/

Định nghĩa

adjective

Trong trắng, thanh khiết, không tì vết.

Ví dụ :

Cuốn sách cổ đó được trân trọng vì những trang sách vẫn còn nguyên vẹn, trong trắng và không hề bị đánh dấu hay hư hại gì sau hàng thế kỷ.