verb🔗ShareBất động hóa, làm cho bất động, làm cho không cử động được. To render motionless; to stop moving or stop from moving."It is best to immobilize the injury until a doctor can examine it."Tốt nhất là nên bất động hóa vết thương cho đến khi bác sĩ có thể khám.actionmedicinephysiologyabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm bất động, cố định. To modify a surface such that things will not stick to it"The non-stick spray is immobilising the pan, preventing the cake from sticking. "Xịt chống dính đang xử lý bề mặt chảo, khiến bánh không bị dính vào.materialchemistrysciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc