BeDict Logo

inbreed

/ˈɪnˌbriːd/ /ˈɪnˌbɹiːd/
Hình ảnh minh họa cho inbreed: Giao phối cận huyết, lai giống cận huyết.
verb

Giao phối cận huyết, lai giống cận huyết.

Để tăng năng suất sữa cho đàn bò, người nông dân quyết định cho giao phối cận huyết những con bò tốt nhất của mình với họ hàng gần của chúng.

Hình ảnh minh họa cho inbreed: Gây giống cận huyết.
verb

Gây giống cận huyết.

Công ty đã cố gắng tự tạo ra sự đổi mới bằng cách thành lập các nhóm nội bộ chỉ tập trung vào việc phát triển sản phẩm mới, thay vì dựa vào các chuyên gia tư vấn bên ngoài.