noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng chó. A house or shelter for a dog. Ví dụ : "The dog slept soundly in its kennel in the backyard. " Con chó ngủ say sưa trong chuồng chó của nó ở sân sau. animal building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại chó, chuồng chó. A facility at which dogs are reared or boarded. Ví dụ : "She raises registered Dalmatians at her kennel." Cô ấy nuôi chó đốm Dalmatian có đăng ký tại trại chó của mình. animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ chó, đàn chó. (collective) The dogs kept at such a facility; a pack of hounds. Ví dụ : "The kennel barked excitedly as the new puppy arrived. " Đàn chó trong chuồng sủa ầm ĩ khi chú chó con mới đến. animal place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, ổ. The hole of a fox or other animal. Ví dụ : "The fox dug a deep kennel in the backyard. " Con cáo đào một cái hang sâu hoắm sau vườn để làm ổ. animal nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào cũi, gửi chó (ở trại nuôi). To house or board a dog (or less commonly another animal). Ví dụ : ""We will kennel our dog at the vet's office while we are on vacation." " Chúng tôi sẽ gửi chó của mình ở phòng khám thú y để họ nhốt vào cũi/trại nuôi trong thời gian chúng tôi đi nghỉ mát. animal building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, trú ngụ. To lie or lodge; to dwell, as a dog or a fox. Ví dụ : "The stray dog kenneled behind the old shed. " Con chó hoang ẩn náu phía sau cái nhà kho cũ. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa vào hang. To drive (a fox) to covert in its hole. Ví dụ : "The hunting dogs kennelled the fox after chasing it for hours. " Sau khi đuổi theo con cáo hàng giờ, đàn chó săn đã lùa nó vào hang. animal sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh, mương. The gutter at the edge of a street; a surface drain. Ví dụ : "After the heavy rain, the street was flooded except where the water flowed into the kennel alongside the sidewalk. " Sau trận mưa lớn, con đường ngập lụt hết, ngoại trừ những chỗ nước chảy xuống rãnh dọc theo vỉa hè. utility architecture environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng nước, ao nước nhỏ. A puddle. Ví dụ : "After the heavy rain, the driveway was full of small kennels, making it hard to walk without getting our shoes wet. " Sau cơn mưa lớn, đường lái xe đầy những vũng nước nhỏ, khiến việc đi lại trở nên khó khăn mà không làm ướt giày dép. environment nature weather place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc