noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không chắc chắn, sự hoài nghi, sự bất an. Uncertainty, doubt, insecurity Ví dụ : "The incertitudes about the company's future made many employees anxious. " Những sự không chắc chắn về tương lai của công ty khiến nhiều nhân viên lo lắng. mind philosophy attitude situation quality possibility being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc