Hình nền cho incinerating
BeDict Logo

incinerating

/ɪnˈsɪnəˌreɪtɪŋ/ /ɪnˈsɪnəˌreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thiêu hủy, đốt thành tro, hỏa thiêu.

Ví dụ :

"The factory was incinerating old documents. "
Nhà máy đó đang thiêu hủy các tài liệu cũ.