verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu hủy, đốt thành tro, hỏa thiêu. To destroy by burning Ví dụ : "The factory was incinerating old documents. " Nhà máy đó đang thiêu hủy các tài liệu cũ. energy disaster environment process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc