noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô song, tuyệt đỉnh, có một không hai. Something beyond compare; a thing with which there is no comparison. Ví dụ : "Her artistic talent was an incomparable gift. " Tài năng nghệ thuật của cô ấy là một món quà vô song. quality thing abstract value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô song, tuyệt vời, có một không hai. So much better than another as to be beyond comparison; matchless or unsurpassed. Ví dụ : "My grandmother's apple pie is truly incomparable; I've never tasted anything even close to being as delicious. " Bánh táo của bà tôi thật sự là vô song; tôi chưa từng nếm thử bất cứ thứ gì ngon được đến gần như vậy. quality value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô song, không thể so sánh, tuyệt vời. Not able to be compared. Ví dụ : "Her kindness and generosity made her an incomparable friend. " Lòng tốt và sự rộng lượng của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người bạn vô song, không ai sánh bằng. quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc