Hình nền cho incomparable
BeDict Logo

incomparable

/ɪŋkəmˈpærəbəl/ /ɪŋkəmˈpɛrəbəl/

Định nghĩa

noun

song, tuyệt đỉnh, có một không hai.

Ví dụ :

"Her artistic talent was an incomparable gift. "
Tài năng nghệ thuật của cô ấy là một món quà vô song.
adjective

song, tuyệt vời, có một không hai.

Ví dụ :

Bánh táo của bà tôi thật sự là vô song; tôi chưa từng nếm thử bất cứ thứ gì ngon được đến gần như vậy.