adjective🔗ShareVô song, có một không hai, tuyệt vời. Having no match; without equal."Her performance in the school play was matchless; no one else could have acted so convincingly. "Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch của trường thật vô song; không ai khác có thể diễn đạt thuyết phục đến như vậy.qualitycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVô song, có một không hai. Having no mate."The antique button was matchless; we searched everywhere, but we couldn't find another one exactly like it. "Chiếc nút áo cổ đó là vô song; chúng tôi tìm khắp nơi mà không thể tìm thấy một chiếc nào khác giống y hệt như vậy.qualitybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông dùng diêm, không cần diêm. Without the use of matches for ignition."a matchless stove"Bếp không cần dùng diêm để mồi lửa.utilitydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc