Hình nền cho incremented
BeDict Logo

incremented

/ɪŋkrəˈmɛntɪd/ /ɪnkrəˈmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Tăng, tăng thêm, cộng thêm.

Ví dụ :

"Each time Maria completed a level in the game, her score was incremented by 100 points. "
Mỗi khi Maria hoàn thành một màn chơi trong game, điểm số của cô ấy được cộng thêm 100 điểm.