Hình nền cho indiscriminately
BeDict Logo

indiscriminately

/ˌɪndɪˈskrɪmɪnətli/ /ˌɪndɪˈskrɪmɪneɪtli/

Định nghĩa

adverb

Bừa bãi, không phân biệt, vô tội vạ.

Ví dụ :

Trong trận chiến bóng nước, bọn trẻ ném bóng nước vô tội vạ vào bất cứ ai đến gần, bất kể là bạn hay thù.