adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bãi, không phân biệt, vô tội vạ. In an indiscriminate manner. Ví dụ : "During the water balloon fight, the children threw water balloons indiscriminately at anyone who came near, friend or foe. " Trong trận chiến bóng nước, bọn trẻ ném bóng nước vô tội vạ vào bất cứ ai đến gần, bất kể là bạn hay thù. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc