Hình nền cho indiscriminate
BeDict Logo

indiscriminate

/ɪn.dɪsˈkɹɪm.ɪn.ət/

Định nghĩa

adjective

Bừa bãi, không phân biệt, vô tội vạ.

Ví dụ :

"How can anyone be so indiscriminate in making friends as he is?"
Sao mà có ai lại có thể kết bạn một cách bừa bãi, không phân biệt như anh ta được nhỉ?