verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi sọ, tẩy não, tuyên truyền. To teach with a biased, one-sided or uncritical ideology; to brainwash. Ví dụ : "The children were indoctrinated from a young age to believe that their family's political views were the only correct ones. " Những đứa trẻ bị nhồi sọ từ nhỏ để tin rằng quan điểm chính trị của gia đình chúng là đúng đắn duy nhất. politics mind education doctrine philosophy government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi sọ, truyền bá, giáo huấn. To teach; to instruct. Ví dụ : "The children were indoctrinated with the importance of respecting their elders. " Những đứa trẻ được giáo huấn kỹ lưỡng về tầm quan trọng của việc kính trọng người lớn tuổi. education politics mind doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc