BeDict Logo

bans

/bænz/
Hình ảnh minh họa cho bans: Lời rao, sắc lệnh.
noun

Lời rao là chuyện thường thấy và bình thường giữa những người theo chủ nghĩa Feudist, và có nghĩa là một lời tuyên bố, hoặc bất kỳ thông báo công khai nào.

Hình ảnh minh họa cho bans: Hội chư hầu, đội quân chư hầu.
noun

Vua Louis XIV thường xuyên duyệt binh đội quân chư hầu, để đảm bảo vương quốc có thể nhanh chóng huy động các chiến binh quý tộc cho mục đích phòng thủ.

Hình ảnh minh họa cho bans: Tiền phạt.
noun

Việc học sinh đó không tôn trọng nội quy nhà trường dẫn đến việc bị phạt tiền, một khoản tiền phạt nhỏ nộp cho trường.

Hình ảnh minh họa cho bans: Ban
noun

Để lưu trữ toàn bộ mục lục thẻ của thư viện dưới dạng kỹ thuật số, người ta cần tính toán dung lượng lưu trữ cần thiết bằng ban thay vì bit để phản ánh tốt hơn hiệu quả của thuật toán nén dữ liệu dựa trên hệ thập phân.