Hình nền cho bans
BeDict Logo

bans

/bænz/

Định nghĩa

noun

Cấm, lệnh cấm, sự ngăn cấm.

Ví dụ :

Chính sách nghiêm ngặt của trường bao gồm lệnh cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp học.
noun

Ví dụ :

Lời rao là chuyện thường thấy và bình thường giữa những người theo chủ nghĩa Feudist, và có nghĩa là một lời tuyên bố, hoặc bất kỳ thông báo công khai nào.
noun

Ví dụ :

Vua Louis XIV thường xuyên duyệt binh đội quân chư hầu, để đảm bảo vương quốc có thể nhanh chóng huy động các chiến binh quý tộc cho mục đích phòng thủ.
noun

Ví dụ :

Việc học sinh đó không tôn trọng nội quy nhà trường dẫn đến việc bị phạt tiền, một khoản tiền phạt nhỏ nộp cho trường.
noun

Ví dụ :

Để lưu trữ toàn bộ mục lục thẻ của thư viện dưới dạng kỹ thuật số, người ta cần tính toán dung lượng lưu trữ cần thiết bằng ban thay vì bit để phản ánh tốt hơn hiệu quả của thuật toán nén dữ liệu dựa trên hệ thập phân.