Hình nền cho dictatorship
BeDict Logo

dictatorship

/dɪkˈteɪtə(ɹ)ʃɪp/ /ˈdɪkteɪtəɹʃɪp/

Định nghĩa

noun

Độc tài, chế độ độc tài, nền chuyên chính.

Ví dụ :

Việc nhà độc tài đột ngột công bố một đạo luật mới đã cho thấy rõ bản chất của chế độ độc tài ở đất nước này.
noun

Chế độ độc tài, nền độc tài.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường bị áp đặt bởi chế độ độc tài của thầy hiệu trưởng, người đưa ra mọi quyết định mà không hề hỏi ý kiến giáo viên hay học sinh.
noun

Chế độ độc tài, nền độc tài, chế độ chuyên quyền.

Ví dụ :

Chế độ độc tài trong hội học sinh thể hiện ở chỗ mọi quyết định đều do chủ tịch tự ý đưa ra, mà không hề có sự đóng góp ý kiến từ các thành viên khác.