

ideology
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
individual noun
/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/ /ˌɪndəˈ-/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khá đặc biệt.
dictatorship noun
/dɪkˈteɪtə(ɹ)ʃɪp/ /ˈdɪkteɪtəɹʃɪp/
Độc tài, chế độ độc tài, nền chuyên chính.
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.