verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, làm mê đắm. To inspire with unreasoning love, attachment or enthusiasm. Ví dụ : "The new student's enthusiasm for art classes was infatuating her classmates. " Sự nhiệt tình của học sinh mới đối với lớp học mỹ thuật đã làm mê đắm các bạn cùng lớp. emotion mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho mê muội, làm cho say đắm. To make foolish. Ví dụ : "The summer heat was infatuating me, making it difficult to focus on my studies. " Cái nóng mùa hè làm tôi mê muội, khiến tôi khó tập trung vào việc học. mind character human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc