Hình nền cho infirmity
BeDict Logo

infirmity

/ɪnfɜːrməti/ /ɪnfɜːrmɪti/

Định nghĩa

noun

Sự yếu đuối, sự tàn tật, bệnh tật.

Ví dụ :

Tuổi cao sức yếu khiến bà tôi khó đi bộ ra chợ.
noun

Tính xấu, tật xấu, nhược điểm.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục phàn nàn về những chuyện nhỏ nhặt là một dấu hiệu của tính xấu, một sự cáu kỉnh dai dẳng khiến mọi người khó chịu khi ở gần.