

frailty
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"Her frailty in remembering appointments led to several missed meetings. "
Tính hay quên và trí nhớ kém của cô ấy khiến cô bỏ lỡ nhiều cuộc họp.
Từ liên quan
physically adverb
/ˈfɪzɪkli/
Một cách vật lý, về mặt thể chất.
Bọn trẻ chơi đuổi bắt trong công viên đến mức kiệt sức về mặt thể chất.
resolution noun
/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/ /ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/
Quyết tâm, sự kiên quyết.
remembering verb
/ɹɪˈmɛmb(ə)ɹɪŋ/
Nhớ lại, hồi tưởng.
appointments noun
/əˈpɔɪntmənts/ /əˈpɔɪnmənts/
Việc bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.
"His appointment was deemed suitable"
Việc bổ nhiệm ông ấy được cho là phù hợp.